CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI - CHÀO MỪNG KỈ NIỆM NGÀY TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN (19/12) - 49 NĂM CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG - 77 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM (22/12/1944-22/12/2021)
Thứ tư, 27/10/2021, 8:33
Lượt đọc: 28

NIÊN GIÁM THỐNG KÊ TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
1. THÔNG TIN
 
Tên trường (theo Quyết định mới nhất):  Trường Tiểu học Phúc Lợi
Tên trước đây:  Trường Phổ thông cơ sở cấp 1 + 2 Phúc Lợi
Cơ quan chủ quản:  Uỷ ban nhân dân quận Long Biên
Thành phố Hà Nội
Quận Long Biên
Phường Phúc Lợi
Điện thoại cơ quan 024.6660.5918
Website https://thphucloi.longbien.edu.vn
Fanpage https://www.facebook.com/profile.php?id=100072085177664
Địa chỉ Mail c1phucloi-lb@hanoiedu.vn
Năm thành lập trường 1991
Loại hình Công lập
Năm được công nhận Trường Chuẩn Quốc gia 2014
    
2. SỐ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
 
Năm học Năm học 2017 - 2018 Năm học 2018 - 2019 Năm học 2019 - 2020 Năm học 2020 - 2021 Năm học 2021 - 2022
Tổng số 31 38 42 48 47
      
3. SỐ LIỆU TRÌNH ĐỘ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN (Số liệu tại thời điểm thống kê: Tháng 10 năm 2021)
 
Thành phần    Tổng số    Nữ Trình độ đào tạo
Ghi chú
Chưa
đạt chuẩn
(Cao đẳng)
Đạt
chuẩn
(Đại học)
Trên
chuẩn
(Thạc sĩ)
   Hiệu trưởng 01 01     01  
   Phó hiệu trưởng 02 02   02    
   Giáo viên 38 36 12 25 01  
   Nhân viên 06 04 03 03    
Tổng 47 43 15 30 02  
 
4. SỐ HỌC SINH / SỐ LỚP
 
Khối lớp Năm học 2017 - 2018 Năm học 2018 - 2019 Năm học
2019 - 2020
Năm học 2020 - 2021 Năm học
2021 - 2022
Lớp 1 233HS/6 lớp 317 HS/8 lớp 309HS/7 lớp 368HS/10 lớp 222HS/6 lớp
Lớp 2 194HS/5 lớp 241HS/6 lớp 330HS/7 lớp 321HS/7 lớp 261HS/7 lớp
Lớp 3 163HS/4 lớp 198HS/5 lớp 251HS/6 lớp 343HS/7 lớp 215HS/6 lớp
Lớp 4 186HS/4 lớp 173HS/4 lớp 206HS/4 lớp 262HS/6 lớp 247HS/6 lớp
Lớp 5 178HS/4 lớp 194HS/4 lớp 181HS/4 lớp 211HS/4 lớp 199HS/4 lớp
Cộng 954HS/23 lớp 1123HS/27 lớp 1277HS/28 lớp 1505HS/34 lớp 1144HS/28 lớp
 
5. CƠ CẤU KHỐI CÔNG TRÌNH CỦA NHÀ TRƯỜNG
 
Tên khối công trình    Năm học
2017 - 2018
 Năm học
2018 - 2019
 Năm học
2019 - 2020
Năm học
2020 - 2021
Năm học
2021 - 2022
1. Khối phòng Hành chính quản trị 07 07 07 07 07
 Hiệu trưởng 01 01 01 01 01
 Phó Hiệu trưởng 01 02 01 02 02
 Văn phòng 01 01 01 01 01
 P. Đảng, đoàn thể 01 01 01 01 01
 Bảo vệ 02 02 02 02 02
 Khu để xe GV 01 01 01 01 01
 Khu VS GV, CB, NV X X X X X
 2. Khối phòng học tập 48 48 48 48 48
 Phòng học 38 38 38 38 38
 Âm nhạc 3 3 3 3 3
 Mĩ thuật 2 2 2 2 2
 Khoa học - Công nghệ 0 0 0 0 0
 Tin học 2 2 2 2 2
 Tiếng Anh 1 1 1 1 1 1
 Tiếng Anh 2 1 1 1 1 1
 Tiếng Anh 3 1 1 1 1 1
 P. Đa chức năng 1 1 1 1 1
3. Khối phòng hỗ trợ học tập 06 06 06 06 06
 Thư viện 03 03 03 03 03
 P. Thiết bị giáo dục 01 01 01 01 01
 P. Tư vấn học đường và hỗ trợ GD HS khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 01
 P. Đội thiếu niên 01 01 01 01
 P. Truyền thống 01 01 01 01 01
4. Khối phụ trợ 05 05 05 05 05
 Phòng họp 01 01 01 01 01
 Phòng nghỉ GV
 P. y tế trường học 01 01 01 01 01
 Nhà kho 02 02 02 02 02
 Khu để xe HS 01 01 01 01 01
 Khu VS HS X X X X X
 Cổng, hàng rào X X X X X
5. Khu vui chơi, TDTT          
 Nhà đa năng (Nhà thể chất) 01 01 01 01 01
 Sân chung X X X X X
 Sân TDTT X X X X X
 6. Khu phục vụ sinh hoạt          
 Nhà bếp X X X X X
 Kho bếp X X X X X
 Nhà ăn X X X X X
 7. Hạ tầng kỹ thuật          
 Hệ thống cấp nước sạch X X X X x
 Hệ thống cấp điện X X X X X
 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy X X X X X
 Hạ tầng CNTT, liên lạc X X X X X
 Khu thu gom rác thài X X X X X
Tổng số phòng 68 68 68 68 68
 
6. SỐ LIỆU TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC
 
TT Tên thiết bị Số lượng (Bộ/Chiếc)
1 Máy tính phục vụ CBGVNV 10
2 Máy tính phục vụ HS 80
3 Máy chiếu Projector + điều khiển 28
4 Màn chiếu + màn hình 28
5 Máy chiếu đa vật thể 01
6 Hệ thống âm thanh giảng dạy 01
7 Ti vi 0
8 Bảng tương tác thông minh 0
9 Máy in 10
 
 

98